Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «ét ô ét (sos)»

Số lượt xem 3
Định nghĩa của «ét ô ét (sos)»
StatValue
Views3
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Cách phát âm tiếng Việt của ký hiệu cứu hộ quốc tế SOS, được dùng để kêu cứu trong những tình huống hài hước hoặc trớ trêu. Cư dân mạng thường dùng nó khi gặp phải những nội dung quá sến súa, quá kỳ quặc hoặc khi bản thân rơi vào trạng thái bất lực trước một vấn đề nào đó. Đây là một trong những từ lóng có tính lan tỏa cực mạnh trên các nền tảng video ngắn nhờ âm điệu vui nhộn.

Ví dụ

> Nhìn cặp đôi kia thể hiện tình cảm giữa chốn đông người mà mình muốn ét ô ét luôn á.

> Deadline dí sát nút rồi mà máy tính còn hỏng, ai đó ét ô ét cứu tui với!


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.