Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «gen con»

Số lượt xem 0
Định nghĩa của «gen con»
StatValue
Views0
Definitions1
First seen2026
Mô tả

"Gen con" là một thuật ngữ mang tính mỉa mai hoặc công kích dùng để chỉ những người hâm mộ quá khích của đội tuyển eSports Gen.G. Từ "con" ở đây được thêm vào sau tên đội tuyển để hạ thấp vị thế của fan, ám chỉ sự trẻ con, thiếu lý trí hoặc luôn tìm cách bào chữa cho thất bại của đội nhà. Thuật ngữ này thường xuất hiện trong các cuộc tranh luận nảy lửa giữa các cộng đồng fan khác nhau sau mỗi trận thua của đội tuyển này.

Ví dụ

> Mấy ông Gen con bớt gáy lại đi, lo mà ở nhà xem MSI qua màn ảnh nhỏ nhé.

> Gen con cứ bảo năm nay là năm của chúng ta, cuối cùng lại tạch sớm thế này.

> Nhìn camera sang phía Chovy thấy tội thật, chắc fan Gen con đang khóc ròng.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.