Tìm kiếm Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «khủng bố»

Số lượt xem 0
Định nghĩa của «khủng bố»
StatValue
Views0
Definitions1
First seen2026
Mô tả

"Khủng bố" trong ngữ cảnh mạng xã hội và âm nhạc trực tuyến là từ lóng chỉ hành động cày view, phát tán hoặc spam liên tục một bài hát hay nội dung nào đó lên các nền tảng số với tần suất cực cao. Từ này được dùng theo nghĩa phóng đại để thể hiện sự cuồng nhiệt, quyết tâm ủng hộ thần tượng hoặc dự án nghệ thuật của người hâm mộ. Thay vì mang nghĩa tiêu cực bạo lực như nguyên bản, thuật ngữ này nay biểu thị sự bùng nổ tương tác tích cực từ cộng đồng mạng. Giới trẻ thường dùng từ này khi muốn khoe chiến tích stream nhạc hoặc càn quét các bảng xếp hạng âm nhạc.

Ví dụ

— Tụi mày đã chuẩn bị playlist để chiến bài hát mới ra mắt của W/N chưa đấy? — Rồi chứ, tao mở sẵn mười tab trình duyệt trên máy tính luôn rồi nè. — Chuẩn bị khủng bố mọi bảng xếp hạng âm nhạc tuần này thôi anh em ơi!

Lan mở ứng dụng nghe nhạc và bật đi bật lại một bài hát suốt cả ngày đêm để khủng bố lượt phát trực tuyến trên tài khoản cá nhân.

Từ giờ trở đi t sẽ khủng bố bài này trên spotify

Source: YouTube


0

Tiếng lóng gần nghĩa nhất trong ngôn ngữ khác

Chọn một ngôn ngữ để xem tiếng lóng nào gần nhất với từ này.

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.