Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «thả thính»

Số lượt xem 3
Định nghĩa của «thả thính»
StatValue
Views3
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Đây là hành động cố ý đăng những trạng thái, hình ảnh hoặc nói những lời lẽ mập mờ nhằm thu hút sự chú ý và làm cho người khác nảy sinh tình cảm với mình. Người thả thính thường không có ý định tiến tới một mối quan hệ nghiêm túc ngay lập tức mà chỉ muốn tận hưởng cảm giác được nhiều người theo đuổi. Từ này đã trở thành một phần không thể thiếu trong ngôn ngữ hẹn hò hiện đại của Gen Z và Millennials.

Ví dụ

> Dạo này thấy nó chăm đăng ảnh tâm trạng cô đơn quá, chắc là lại đang chuẩn bị thả thính ai đây.

> Anh đừng có mà thả thính lung tung nhé, em không dễ bị lừa bởi mấy lời ngọt ngào đó đâu.

> Status này đậm chất thả thính luôn, bảo sao mà mấy anh cứ vào bình luận khen ngợi nườm nượp.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.