Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «thở oxy»

Số lượt xem 3
Định nghĩa của «thở oxy»
StatValue
Views3
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Cụm từ này được dùng để mô tả trạng thái cực kỳ mệt mỏi, kiệt sức hoặc đang rơi vào tình huống vô cùng khó khăn, bế tắc. Trong ngữ cảnh cá độ bóng đá hoặc chứng khoán, nó ám chỉ việc đang thua lỗ nặng nề và đang chờ đợi một phép màu để gỡ gạc. Ngoài đời thực, giới trẻ dùng nó khi phải làm việc quá sức hoặc vừa trải qua một bài kiểm tra cực kỳ căng thẳng.

Ví dụ

> Nhìn bảng điện tử toàn màu đỏ thế này thì anh em chỉ có nước đi thở oxy hết thôi.

> Chạy deadline từ đêm qua tới giờ chưa nghỉ, chắc tôi sắp phải đi thở oxy rồi bà con ơi.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.