Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «trà đào cam sả»

Số lượt xem 2
Định nghĩa của «trà đào cam sả»
StatValue
Views2
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Đây là một cách nói lái đầy sáng tạo và hài hước từ cụm từ 'trà đào cam sả' (một loại đồ uống phổ biến) sang ý nghĩa 'trà đạo cam chịu'. Nó thường được dùng để mô tả trạng thái một người đang phải nhẫn nhịn, chịu đựng một tình huống oái oăm hoặc một người khó tính mà không thể phản kháng. Cụm từ này mang sắc thái tự giễu cợt hoặc cảm thông giữa những người bạn khi gặp chuyện không như ý.

Ví dụ

> Đi làm mà gặp sếp khó tính quá nên thôi mình cứ trà đào cam sả cho qua ngày đoạn tháng.

> Nhìn mặt nó là biết đang trong trạng thái trà đào cam sả rồi, chắc lại vừa bị người yêu giận.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.