Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «chốt đơn»

Số lượt xem 2
Định nghĩa của «chốt đơn»
StatValue
Views2
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Ban đầu đây là thuật ngữ trong bán hàng trực tuyến để xác nhận khách hàng đã đồng ý mua một món hàng nào đó. Tuy nhiên, trong ngôn ngữ mạng, nó được mở rộng nghĩa để chỉ việc quyết định nhanh chóng một vấn đề hoặc đồng ý với một quan điểm, hành động nào đó. Nó thể hiện sự dứt khoát, không còn do dự hay tranh cãi thêm nữa.

Ví dụ

> Thấy anh này đẹp trai quá nên em chốt đơn làm chồng luôn nha.

> Kèo đi Đà Lạt cuối tuần này chốt đơn luôn nhé mọi người!


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.