Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «lật bánh tráng»

Số lượt xem 4
Định nghĩa của «lật bánh tráng»
StatValue
Views4
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Cụm từ này dùng để chỉ những người thay đổi thái độ hoặc ý kiến một cách nhanh chóng, chóng mặt như hành động lật miếng bánh tráng trên lò than. Nó ám chỉ sự không nhất quán, thiếu trung thực hoặc tính cách lắt léo của một cá nhân trong các mối quan hệ xã hội. Người dùng thường sử dụng cụm từ này để bóc phốt hoặc mỉa mai những ai vừa nói thế này xong đã làm thế khác.

Ví dụ

> Vừa hôm qua còn thề non hẹn biển mà hôm nay đã đi với người khác, đúng là trình độ lật bánh tráng thượng thừa.

> Đừng tin nó, nó lật bánh tráng nhanh lắm, không biết đường nào mà lần đâu.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.