Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «ăn mặn»

Số lượt xem 5
Định nghĩa của «ăn mặn»
StatValue
Views5
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Trong ngôn ngữ mạng, cụm từ này không chỉ thói quen ăn uống mà dùng để chỉ những người có khiếu hài hước, nói chuyện mặn mà hoặc có những phát ngôn gây sốc. Ngược lại với 'ăn mặn' là 'nhạt', chỉ những người nói chuyện thiếu muối hoặc không thú vị. Đôi khi nó cũng được dùng để chỉ sở thích cá nhân đối với những thứ có gu thẩm mỹ mạnh hoặc khác biệt.

Ví dụ

> Bà này nói chuyện ăn mặn ghê, đọc comment mà cười xỉu.

> Gu của ông này hơi ăn mặn đó nha, nhìn người yêu ổng kìa.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.