Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «ăn mắm dặm muối»

Số lượt xem 5
Định nghĩa của «ăn mắm dặm muối»
StatValue
Views5
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Đây là cách nói biến tấu từ thành ngữ 'thêm mắm dặm muối', chỉ việc một người kể chuyện nhưng cố tình nói quá sự thật để tăng tính hấp dẫn. Người 'ăn mắm dặm muối' thường khiến câu chuyện trở nên kịch tính hơn thực tế rất nhiều, đôi khi dẫn đến hiểu lầm. Cụm từ này mang sắc thái phê phán nhẹ nhàng về tính cách không trung thực trong lời nói.

Ví dụ

> Chuyện có tí tẹo mà qua miệng bà ấy ăn mắm dặm muối vào nghe như phim hành động vậy.

> Đừng có tin lời nó kể hoàn toàn, nó hay ăn mắm dặm muối để làm màu lắm đấy.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.