Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «làm màu»

Số lượt xem 21
Định nghĩa của «làm màu»
StatValue
Views21
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Thuật ngữ này dùng để chỉ những người thích phô trương, giả tạo hoặc cố gắng tạo ra một vẻ ngoài hào nhoáng nhưng thực chất bên trong không có gì. Nó mang sắc thái phê phán mạnh mẽ đối với những hành động diễn kịch nhằm thu hút sự chú ý hoặc để lấy lòng người khác trên mạng xã hội. Người bị coi là 'làm màu' thường bị cộng đồng mạng coi thường vì sự thiếu chân thật trong lối sống và cách ứng xử.

Ví dụ

> Đi từ thiện mà chụp ảnh cả tiếng đồng hồ mới trao quà, đúng là làm màu quá mức.

> Thôi bớt làm màu đi, ai mà chẳng biết thực lực của ông đến đâu.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.