Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «cà khịa»

Số lượt xem 108
Định nghĩa của «cà khịa»
StatValue
Views108
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Đây là hành động cố ý xen vào chuyện của người khác hoặc đưa ra những lời nhận xét mỉa mai, châm chọc nhằm gây sự chú ý hoặc làm đối phương khó chịu. Dù mang nghĩa tiêu cực nhưng trong giới trẻ, nó thường được dùng như một thú vui giải trí hoặc cách tương tác hài hước giữa bạn bè thân thiết. Một người có 'đam mê cà khịa' thường được xem là người có khiếu hài hước nhưng cũng đầy sự tinh quái.

Ví dụ

> Sống là phải có chút cà khịa cho đời thêm vui, chứ hiền quá ai thèm chơi.

> Nó lại bắt đầu đi cà khịa khắp các diễn đàn rồi, đúng là không bỏ được tính nết này.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.