Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «xà lơ»

Số lượt xem 6
Định nghĩa của «xà lơ»
StatValue
Views6
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Từ này bắt nguồn từ cụm từ 'sai lơ' nhưng được đọc chệch đi theo giọng địa phương để tăng tính hài hước và châm biếm. Nó dùng để chỉ những lời nói hoặc hành động hoàn toàn sai lệch, vô lý hoặc không liên quan gì đến thực tế đang diễn ra. Người dùng mạng thường sử dụng nó khi muốn nhắc nhở ai đó đang nói năng linh tinh hoặc đưa ra những thông tin không chính xác.

Ví dụ

> Đừng có mà nói chuyện xà lơ nữa, tập trung vào vấn đề chính đi.

> Video này nội dung xà lơ quá, chẳng hiểu đang muốn truyền tải cái gì luôn.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.