Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «ngáo ngơ»

Số lượt xem 15
Định nghĩa của «ngáo ngơ»
StatValue
Views15
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Từ này dùng để chỉ những người đang trong trạng thái lơ đãng, không tập trung hoặc có những hành động ngớ ngẩn một cách buồn cười. Trong môi trường internet, nó thường mang sắc thái trêu chọc nhẹ nhàng giữa bạn bè chứ không có ý xúc phạm nặng nề. Đôi khi nó còn được dùng để tự giễu bản thân khi vừa làm một việc gì đó thiếu suy nghĩ.

Ví dụ

> Sáng ra chưa tỉnh táo nên nhìn mặt ông cứ ngáo ngơ như người trên trời rơi xuống vậy.

> Tui vừa làm một việc cực kỳ ngáo ngơ là đi tìm điện thoại trong khi đang cầm nó trên tay.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.