Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «ngã cây»

Số lượt xem 21
Định nghĩa của «ngã cây»
StatValue
Views21
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Từ này được dùng để mô tả trạng thái ngớ ngẩn, hành động kỳ quặc hoặc đưa ra những phát ngôn thiếu suy nghĩ, không thực tế. Nó ám chỉ một người như vừa bị rơi từ trên cây xuống nên đầu óc không được tỉnh táo hoặc bình thường. Register của từ này thường mang tính trêu chọc, mỉa mai nhẹ nhàng giữa bạn bè thân thiết.

Ví dụ

> Mày bị ngã cây à? Sao lại đi tỏ tình với nó vào lúc này?

> Phát ngôn nghe như người ngã cây, chẳng có chút logic nào cả.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.