Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «ngã ngửa»

Số lượt xem 4
Định nghĩa của «ngã ngửa»
StatValue
Views4
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Từ này dùng để chỉ trạng thái cực kỳ bất ngờ hoặc sốc khi biết được một sự thật phũ phàng nào đó mà trước đó không hề hay biết. Nó thường đi kèm với các thông tin gây chấn động hoặc những cú 'quay xe' không lường trước được trong các vụ lùm xùm trên mạng. Cảm giác 'ngã ngửa' mang tính chất bị động, khi sự việc xảy ra quá nhanh và trái ngược hoàn toàn với dự đoán ban đầu.

Ví dụ

> Cứ tưởng là soái ca chung tình, ai dè lộ tin bắt cá nhiều tay làm dân mạng ngã ngửa.

> Tôi đã ngã ngửa khi biết mức lương thực tế của công việc mà họ quảng cáo là nghìn đô.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.