Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «nằm ngửa»

Số lượt xem 4
Định nghĩa của «nằm ngửa»
StatValue
Views4
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Thuật ngữ này bắt nguồn từ trào lưu 'tang ping' của Trung Quốc, ám chỉ lối sống buông xuôi, không mưu cầu tiến thân hay cạnh tranh trong xã hội. Những người chọn lối sống này thường từ chối áp lực công việc, không kết hôn, không mua nhà và chỉ làm đủ để duy trì mức sống tối thiểu. Tại Việt Nam, từ này được giới trẻ dùng để tự giễu về trạng thái lười biếng hoặc muốn nghỉ ngơi sau những áp lực quá tải của cuộc sống hiện đại.

Ví dụ

> Thôi mệt quá, tôi quyết định nằm ngửa đây, không chạy deadline nữa đâu.

> Thế hệ bây giờ nhiều người chọn lối sống nằm ngửa vì áp lực kinh tế quá lớn.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.