Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «lãng xẹt»

Số lượt xem 3
Định nghĩa của «lãng xẹt»
StatValue
Views3
Definitions1
First seen2026
Mô tả

"Lãng xẹt" là một tính từ được sử dụng phổ biến trong đời sống hàng ngày và trên mạng xã hội để chỉ những sự việc, lời nói hoặc hành động vô lý, không có ý nghĩa hoặc không liên quan gì đến bối cảnh hiện tại. Từ này mang sắc thái phê phán nhẹ nhàng, đôi khi pha chút mỉa mai đối với những tình huống gây hụt hẫng hoặc thất vọng vì sự thiếu logic. Trong các cuộc thảo luận về phim ảnh hay âm nhạc, người ta thường dùng nó để chê bai những tình tiết gượng ép hoặc những lời bình luận thiếu căn cứ. Register của từ này khá thân mật, thường dùng giữa bạn bè hoặc trong các cộng đồng trực tuyến để bày tỏ sự không đồng tình một cách trực diện.

Ví dụ

> Đang xem phim hay tự nhiên kết thúc lãng xẹt làm tui hụt hẫng quá trời luôn.

> Ông kia nhảy vào bình luận một câu lãng xẹt, chẳng liên quan gì đến nội dung bài đăng cả.

> Đừng có nói chuyện lãng xẹt như vậy nữa, tập trung vào vấn đề chính đi xem nào.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.