Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «ngáo đá»

Số lượt xem 6
Định nghĩa của «ngáo đá»
StatValue
Views6
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Vốn dùng để chỉ trạng thái mất kiểm soát do sử dụng ma túy tổng hợp, từ này đã được mở rộng nghĩa để chỉ những người có hành động kỳ quặc, ngớ ngẩn hoặc ảo tưởng sức mạnh. Nó thường được dùng để mỉa mai những ai đưa ra những ý tưởng phi thực tế hoặc có những phát ngôn gây sốc mà không dựa trên thực tế. Thuật ngữ này mang tính châm biếm cao, ám chỉ đối phương đang không ở trong trạng thái tỉnh táo về mặt tư duy.

Ví dụ

> Ông này chắc bị ngáo đá mới nghĩ ra cái dự án triệu đô mà không cần vốn thế này.

> Nhìn nó nhảy múa giữa đường kìa, không biết là đang diễn hài hay bị ngáo đá nữa.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.