Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «vô tri»

Số lượt xem 4
Định nghĩa của «vô tri»
StatValue
Views4
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Trong ngôn ngữ mạng, từ này không dùng để chỉ vật không có sự sống mà mô tả những hành động, lời nói hoặc biểu cảm ngây ngô đến mức nực cười. Một người được gọi là vô tri khi họ cười nói không vì lý do gì hoặc có những phản ứng chậm chạp, ngơ ngác trước một tình huống rõ ràng. Nó mang tính chất trêu đùa nhẹ nhàng, ám chỉ sự hồn nhiên hoặc thiếu tập trung một cách hài hước.

Ví dụ

> Nhìn cái mặt nó vô tri chưa kìa, chắc lại đang thả hồn treo ngược cành cây rồi.

> Càng xem clip này càng thấy vô tri mà không nhịn được cười.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.