Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «nội tại»

Số lượt xem 5
Định nghĩa của «nội tại»
StatValue
Views5
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Thuật ngữ này vốn xuất phát từ các trò chơi điện tử (MOBA) để chỉ kỹ năng bị động của nhân vật, nhưng hiện nay đã được dùng để chỉ bản chất hoặc đặc điểm tự nhiên của một người. Nó thường dùng để giải thích cho một hành động ngớ ngẩn hoặc một tài năng thiên bẩm nào đó mà không cần cố gắng. Người dùng mạng xã hội thường dùng từ này để tự giễu hoặc khen ngợi một cách hài hước.

Ví dụ

> Cái sự vô tri này là nội tại của nó rồi, không sửa được đâu.

> Nội tại của mình là cứ đến giờ đi ngủ là lại thấy đói bụng.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.