Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «cảm lạnh»

Số lượt xem 2
Định nghĩa của «cảm lạnh»
StatValue
Views2
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Đây là một cách chơi chữ từ từ 'cảm động' nhưng mang nghĩa hoàn toàn ngược lại để chỉ những tình huống dở khóc dở cười hoặc vô lý đến mức cạn lời. Thay vì thấy ấm lòng, người xem lại cảm thấy 'lạnh sống lưng' hoặc hoang mang trước hành động của nhân vật chính. Từ này thường xuất hiện dưới các video clip có nội dung gây sốc hoặc những màn xử lý tình huống đi vào lòng đất.

Ví dụ

> Một hành động thật là cảm lạnh, thay vì cứu người thì ông ấy lại đứng chụp ảnh check-in.

> Câu chuyện cảm lạnh quá, đọc xong mà tôi không biết nên cười hay nên khóc nữa.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.