Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «mắc lụy»

Số lượt xem 3
Định nghĩa của «mắc lụy»
StatValue
Views3
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Cụm từ này mô tả trạng thái một người không thể quên được người yêu cũ hoặc vẫn còn tình cảm sâu đậm sau khi chia tay. 'Lụy' vốn là từ Hán Việt chỉ sự vướng bận, nhưng khi kết hợp thành 'mắc lụy', nó trở thành một tính từ phổ biến trong giới Gen Z để tự giễu hoặc trêu chọc nhau. Nó mang âm hưởng buồn bã nhưng cũng có phần hài hước, nhẹ nhàng chứ không quá nặng nề.

Ví dụ

> Chia tay nửa năm rồi mà ngày nào cũng vào xem trang cá nhân người ta, đúng là mắc lụy quá rồi.

> Đừng có mắc lụy nữa, đứng dậy đi chơi với hội chị em cho khuây khỏa đi.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.