Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «cắm sừng»

Số lượt xem 5
Định nghĩa của «cắm sừng»
StatValue
Views5
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Đây là tiếng lóng cực kỳ phổ biến để chỉ hành động phản bội trong tình yêu hoặc ngoại tình. Hình ảnh 'chiếc sừng' tượng trưng cho sự lừa dối mà người bị phản bội phải gánh chịu mà không hề hay biết. Cụm từ này được sử dụng rộng rãi từ đời thực cho đến các diễn đàn thảo luận về chuyện tình cảm và các meme hài hước.

Ví dụ

> Nghe nói ông kia vừa bị người yêu cắm sừng sau 5 năm mặn nồng.

> Thà chia tay sớm còn hơn là cứ để nó cắm sừng hết lần này đến lần khác.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.