Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «ăn dưa»

Số lượt xem 6
Định nghĩa của «ăn dưa»
StatValue
Views6
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Thuật ngữ này dùng để chỉ việc theo dõi, hóng hớt những tin đồn, chuyện thị phi hoặc đời tư của các nghệ sĩ và người nổi tiếng trên mạng xã hội. Nguồn gốc của nó xuất phát từ cụm từ 'ăn dưa hấu' trong cộng đồng mạng Trung Quốc, ám chỉ những người đứng ngoài xem kịch hay. Người 'ăn dưa' thường không tham gia trực tiếp vào cuộc tranh luận mà chỉ quan tâm đến diễn biến và kết quả của sự việc.

Ví dụ

> Sáng sớm ra đã có dưa mới để ăn rồi, hóng biến này căng cực.

> Mình chỉ là người qua đường ăn dưa thôi, không dám lạm bàn chuyện nhà người ta.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.