Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «ăn bả»

Số lượt xem 4
Định nghĩa của «ăn bả»
StatValue
Views4
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Thuật ngữ này dùng để chỉ việc một người tin sái cổ vào những lời nói dối, lời hứa hão huyền hoặc những thông tin sai lệch trên mạng. 'Bả' vốn là thuốc độc dùng để bẫy động vật, nên 'ăn bả' mang hàm ý bị lừa một cách cay đắng do quá nhẹ dạ cả tin. Nó thường xuất hiện trong các cuộc thảo luận về tin đồn thất thiệt hoặc các chiêu trò marketing không trung thực.

Ví dụ

> Tưởng nó yêu mình thật lòng, ai dè mình lại ăn bả của một thằng tra nam chính hiệu.

> Cả cộng đồng mạng lại ăn bả của cái page đó rồi, tin tức chưa kiểm chứng mà đã share rầm rộ.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.