Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «lùa gà»

Số lượt xem 2
Định nghĩa của «lùa gà»
StatValue
Views2
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Đây là thuật ngữ cực kỳ phổ biến trong giới đầu tư tài chính, tiền ảo hoặc các khóa học làm giàu online tại Việt Nam. Nó ám chỉ hành động dụ dỗ những người mới, thiếu kinh nghiệm (gà) vào một hệ thống hoặc dự án lừa đảo để trục lợi. Người 'lùa gà' thường khoe khoang sự giàu sang ảo để tạo lòng tin và lôi kéo người khác sập bẫy.

Ví dụ

> Mấy cái dự án cam kết lợi nhuận 30% một tháng này toàn là lùa gà thôi, đừng có dại mà ném tiền vào.

> Ông chuyên gia này suốt ngày lên mạng khoe xe sang với đồng hồ hiệu, nghi là đang chuẩn bị lùa gà khóa học mới lắm.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.