Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «nắc»

Số lượt xem 90
Định nghĩa của «nắc»
StatValue
Views90
Definitions1
First seen2026
Mô tả

"Nắc" vốn là một từ ngữ thô tục chỉ hành động quan hệ tình dục, nhưng trong ngôn ngữ mạng của game thủ, nó được dùng như một động từ mạnh để chỉ việc đánh bại đối thủ một cách áp đảo và không thương tiếc. Từ này thể hiện sự hả hê, phấn khích khi giành chiến thắng tuyệt đối trước một đối thủ duyên nợ. Đây là từ ngữ có sắc thái rất mạnh, thường chỉ dùng trong các cộng đồng kín hoặc giữa những người có mối quan hệ suồng sã.

Ví dụ

> Chỉ có Tếu 1 mới làm Hề 2 hứng thú nên cả hai nắc Gengu ko thương tiếc 🐧

> Ván này team mình nắc team bạn ra bã luôn.

> Đánh đấm gì tầm này nữa, bị nó nắc cho không ngóc đầu lên được.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.