Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «nhức nách»

Số lượt xem 6
Định nghĩa của «nhức nách»
StatValue
Views6
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Cụm từ này được dùng như một tính từ mạnh để khen ngợi một thứ gì đó quá tuyệt vời, quá ngon hoặc quá đẹp đến mức không thể chê vào đâu được. Nó thường xuất hiện trong các bài đánh giá ẩm thực (food review) hoặc khi nhận xét về ngoại hình, trang phục của một ai đó. Sắc thái của từ này rất bình dân, gần gũi và thể hiện sự phấn khích tột độ của người nói.

Ví dụ

> Quán bún đậu này làm mắm tôm ngon nhức nách luôn, ăn một lần là ghiền.

> Bộ đồ này bà mặc hợp lắm luôn á, nhìn sang xịn mịn nhức nách.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.