Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «ra dẻ»

Số lượt xem 4
Định nghĩa của «ra dẻ»
StatValue
Views4
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Đây là cách phát âm chệch đi của từ 'ra vẻ', dùng để chỉ những người thích thể hiện, làm bộ làm tịch hoặc cố tỏ ra mình giỏi giang, hiểu biết nhưng thực chất lại không phải vậy. Từ này mang tính chất trêu chọc, mỉa mai một cách vui vẻ giữa bạn bè hoặc dùng để phê phán những hành vi giả tạo trên mạng. Nó trở nên cực kỳ phổ biến sau khi xuất hiện trong các chương trình truyền hình thực tế tại Việt Nam.

Ví dụ

> Hay ra dẻ quá à, biết thì thưa thốt không biết thì dựa cột mà nghe nha.

> Nhìn nó ra dẻ ta đây hiểu biết về công nghệ mà cầm cái điện thoại còn không biết mở nguồn.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.