Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «xu cà na xí muội»

Số lượt xem 4
Định nghĩa của «xu cà na xí muội»
StatValue
Views4
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Đây là phiên bản kéo dài và nhấn mạnh hơn của từ 'xu cà na', dùng để chỉ sự xui xẻo hoặc những tình huống không như ý muốn. Việc thêm 'xí muội' vào phía sau làm cho câu nói trở nên hài hước và giảm bớt sự tiêu cực của vấn đề. Giới trẻ thường dùng cụm từ này để than vãn về những rắc rối nhỏ nhặt trong cuộc sống hàng ngày một cách hóm hỉnh.

Ví dụ

> Vừa dắt xe ra khỏi nhà thì trời mưa to, đúng là xu cà na xí muội mà.

> Đang làm bài thi mà bút hết mực, số tui sao nó cứ xu cà na xí muội thế không biết.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.