Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «chằm zn»

Số lượt xem 2
Định nghĩa của «chằm zn»
StatValue
Views2
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Cụm từ này là sự kết hợp giữa từ 'chằm' (nói lái của 'trầm') và ký hiệu hóa học của kẽm là 'Zn', tạo thành cách nói lóng cho từ 'trầm cảm'. Tuy nhiên, nó không dùng để chỉ bệnh lý y khoa mà thường để diễn tả trạng thái mệt mỏi, chán nản hoặc áp lực trước một vấn đề gì đó trong cuộc sống. Giới học sinh, sinh viên thường xuyên sử dụng từ này để than vãn về bài tập hoặc thi cử một cách hóm hỉnh.

Ví dụ

> Nhìn đống bài tập về nhà mà muốn chằm zn luôn, không biết bao giờ mới làm xong.

> Deadline dí sát nút thế này thì chỉ có nước chằm zn thôi chứ làm ăn gì nữa.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.