Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «nhả vía»

Số lượt xem 4
Định nghĩa của «nhả vía»
StatValue
Views4
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Xuất phát từ quan niệm dân gian về 'vía' tốt và xấu, 'nhả vía' là hành động chia sẻ sự may mắn hoặc những điều tốt đẹp mà mình đang có cho người khác. Trên mạng xã hội, khi ai đó đăng ảnh khoe thành tích học tập, người yêu đẹp hoặc trúng số, người xem sẽ bình luận 'xin vía' và chủ bài đăng sẽ trả lời là 'nhả vía'. Đây là một nét văn hóa tương tác tích cực và mang tính tâm linh vui vẻ của cộng đồng mạng.

Ví dụ

> Chúc mừng bà đã đậu học bổng nhé, nhả vía cho tôi với để kỳ sau tôi cũng được như vậy.

> Hôm nay mình vừa nhận được tin vui, mình nhả vía may mắn này cho tất cả mọi người đang đọc bài viết này nha.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.