Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «báo đời»

Số lượt xem 11
Định nghĩa của «báo đời»
StatValue
Views11
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Thuật ngữ này dùng để chỉ những người chuyên gây ra rắc rối, phiền phức cho gia đình hoặc những người xung quanh. Nó thường được dùng với sắc thái nửa đùa nửa thật để than phiền về những hành động nghịch ngợm hoặc vụng về gây hậu quả của bạn bè hoặc người thân. Trong văn hóa meme, 'báo đời' còn được dùng để gọi những thú cưng hay phá phách đồ đạc trong nhà.

Ví dụ

> Nuôi đứa con này đúng là báo đời mà, mới mua cái điện thoại đã làm rơi vỡ màn hình.

> Hai ông bạn tôi đi du lịch mà quên mang ví, đúng là cặp bài trùng báo đời.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.