Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «báo thủ»

Số lượt xem 4
Định nghĩa của «báo thủ»
StatValue
Views4
Definitions1
First seen2026
Mô tả

Từ này dùng để chỉ những người chuyên gây ra rắc rối, phiền phức cho gia đình hoặc bạn bè xung quanh. Nó bắt nguồn từ từ 'báo đời' nhưng được biến tấu theo phong cách game thủ để tăng thêm phần hài hước và châm biếm. Đối tượng bị gọi là báo thủ thường là những người làm việc gì hỏng việc đó hoặc khiến người thân phải đi giải quyết hậu quả thay mình.

Ví dụ

> Nhà có ông con đúng là báo thủ, vừa mới mua xe đã tông vào cột điện.

> Đừng có rủ cái thằng báo thủ đó đi cùng, nó lại làm hỏng chuyện cho xem.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.