Về danh sách từ Từ ngẫu nhiên

Định nghĩa của «phóng viên»

Số lượt xem 0
Định nghĩa của «phóng viên»
StatValue
Views0
Definitions1
First seen2026
Mô tả

"Phóng viên" trong ngôn ngữ mạng không chỉ những người làm nghề báo chí chuyên nghiệp mà dùng để ám chỉ những cá nhân chuyên đi hóng hớt và đưa tin nhanh về các vụ lùm xùm (drama). Những người này thường có mặt rất sớm tại hiện trường hoặc các bài đăng gây tranh cãi để cập nhật tình hình cho cư dân mạng. Sắc thái của từ này mang tính mỉa mai nhẹ nhàng đối với những người quá tò mò về đời tư của người khác.

Ví dụ

> Mấy bà hàng xóm đúng là phóng viên không lương, chuyện gì cũng biết.

> Phóng viên hiện trường cho xin ít thông tin về vụ đánh ghen ở phố Lý Nam Đế với.

> Vừa có biến là các phóng viên online đã tràn vào bình luận rôm rả rồi.


0

Tham gia cộng đồng SlangZone

Cập nhật tiếng lóng mới sớm nhất. Theo dõi tụi mình trên kênh bạn thích:

Bình luận

Từ tương tự

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét định nghĩa này sớm nhất có thể.

Cảm ơn bạn, tụi mình sẽ xem xét bình luận này sớm nhất có thể.